ẹo lưng

Học thuật
Thân thiện
ẹo lưng

Một người nông dân ẹo lưng vì gánh hai thúng lúa nặng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lưng bị cong xuống gánh nặng: "ẹo lưng" mô tả trạng thái lưng của một người bị còng, oằn xuống do phải mang vác hoặc chịu đựng một vật nặng trong thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông lão ẹo lưng gánh đôi thúng lúa nặng trĩu. (Ông lão lưng còng xuống gánh đôi thúng lúa rất nặng.)
    • Sau nhiều năm lao động vất vả, cụ đã ẹo lưng. (Sau nhiều năm lao động vất vả, lưng cụ đã bị còng xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ẹo lưng" như một hình ảnh ẩn dụ: Có thể dùng để diễn tả sự vất vả, gánh nặng mưu sinh hoặc trách nhiệm nặng nề khiến con người mệt mỏi.
    • Gánh nặng cơm áo gạo tiền khiến anh ấy như muốn ẹo lưng. (Gánh nặng mưu sinh khiến anh ấy cảm thấy kiệt sức nặng nề.)
Biến thể từ gần giống
  • Còng lưng (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ lưng bị cong xuống.
  • Oằn lưng (động từ/tính từ): Nhấn mạnh hành động hoặc trạng thái lưng bị uốn cong xuống dưới sức nặng.
  • lưng (tính từ): Thường chỉ tậtlưng khiến lưng bị cong một cách cố định.
Từ đồng nghĩa
  • Còng: Lưng bị cong.
  • Oằn: Bị uốn cong xuống dưới sức nặng.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng lưng: Lưngtư thế thẳng, không bị cong.
  • Vươn thẳng: Duỗi thẳng người lên.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ẹo lưng" thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Từ này chủ yếu mô tả trạng thái tức thời hoặc hậu quả của việc mang vác nặng, khác với " lưng" thường một tật về hình thể.
ẹo lưng

Một người nông dân ẹo lưng vì gánh hai thúng lúa nặng.

  1. t. Nói lưng còng xuống gánh nặng.

Từ gần giống

Từ chứa "ẹo lưng"